ViOlympic Tiếng Anh      ViOlympic Toán
Tìm kiếm Đề thi tiếng Anh - thật dễ dàng!
 
Xem thêm:  Bảng Chữ Cái Tiếng Anh|Từ Vựng Tiếng Anh|Tạo Từ Vựng Thực Hành|Tạo Trang Bài Học 


Từ Vừng Tiếng Anh

Học Tiếng Anh

 

Bảng chữ cái Alphabet trong tiếng Anh gồm có 26 chữ cái:
A-B-C-D-E-F-G-H-I-J-K-L-M-N-
O-P-Q-R-S-T-U-V-W-X-Y-Z. Vị trí hay trật tự của các chữ cái được gọi là trật tự alphabet. Chúng ta thường đặt các từ theo trật tự alphabet để có thể xác định một từ dễ dàng hoặc tìm kiếm hoặc gọi ra từ đó từ một danh sách các từ được lựa chọn theo trật tự alphabetic.

Các chữ cái thường được viết thường trong bảng chữ cái như sau:
a-b-c-d-e-f-g-h-i-j-k-l-m-n-
o-p-q-r-s-t-u-v-w-x-y-z.
Đôi khi các chữ cái được viết hoa trong các từ bắt đầu câu hoặc cụm từ chỉ tên người hoặc địa danh. Các chữ viết hoa cũng được gọi là chữ in hoa. Các chữ viết hoa là:
A-B-C-D-E-F-G-H-I-J-K-L-M-N-
O-P-Q-R-S-T-U-V-W-X-Y-Z.

Mỗi chữ cái biểu thị các âm khác nhau. Sẽ dễ dàng để học về bảng chữ cái Alphabet khi bạn kết hợp giữa học mặt chữ với hình ảnh trực quan, đối tượng được đề cập và sách giáo âm thanh với. Bạn có thể có ape, ant, apple, và nhiều từ khác với chữ A.

Có một số bài tập giúp bạn thực hành về trật tự alphabet. Một số bài giúp bạn nhận biết vị trí trước hoặc sau của từng chữ cái.






Tìm chữ cái tiếp theo trong trật tự Alphabet?

Chủ đề Liên quan
ViOlympic Tiếng Anh Lớp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Bản quyền © 2009 - Học Liệu Thực Hành Tiếng Anh Tương Tác. Giữ mọi bản quyền. Không được sao chép lại, cho dù là toàn bộ hay một phần, khi không có sự cho phép bằng văn bản. Thương hiệu, nhãn hiệu, và nội dung là tài sản của chủ sở hữu tương ứng. Bạn có thể sử dụng học liệu nếu bạn đã đọc và chấp thuận Điều khoản sử dụng.